Giá sơn Kova thay đổi tùy theo dòng sản phẩm, quy cách và màu sắc lựa chọn. Để thuận tiện cho việc so sánh và dự toán chi phí, TOPSON cập nhật bảng báo giá sơn Kova mới nhất với đầy đủ giá niêm yết của hãng và giá bán tại cửa hàng. Bảng giá được cập nhật theo bảng chào giá Kova áp dụng từ ngày 14/08/2025, bao gồm các nhóm sơn nội thất, ngoại thất, chống thấm, sơn sàn, bột bả và sản phẩm chuyên dụng.
Lưu ý: Đơn giá niêm yết trong bảng của hãng đã bao gồm VAT. Giá tại TOPSON được chiết khấu 36% so với giá niêm yết. Với các dòng sơn trang trí, giá niêm yết áp dụng cho sơn trắng; nếu lựa chọn pha màu, chi phí màu sẽ được tính thêm tùy theo mã màu cụ thể.
Bạn có thể xem đầy đủ bảng giá niêm yết của hãng tại file sau đây:
Bảng báo giá sơn Kova mới nhất tại TOPSON
Danh mục Kova gồm nhiều nhóm sản phẩm phục vụ từ hoàn thiện tường trong nhà, ngoài trời đến chống thấm, sơn sàn và các hạng mục chuyên biệt. Vì vậy, bảng giá dưới đây được chia theo từng nhóm để dễ tra cứu và lựa chọn.

Bảng giá sơn Kova trong nhà
Nhóm sơn nội thất Kova có các lựa chọn bề mặt bóng, bán bóng, không bóng, sơn trắng trần và sơn lót kháng kiềm. Mỗi sản phẩm có quy cách và định mức riêng nên không nên chỉ so sánh dựa vào giá một thùng.
| Sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết hãng | Giá tại TOPSON |
| K871 – GOLD – Sơn bóng cao cấp trong nhà | 20 kg | 5.175.000đ | 3.312.000đ |
| 4 kg | 1.098.000đ | 702.720đ | |
| K5500 – GOLD – Sơn bán bóng cao cấp trong nhà | 20 kg | 4.010.000đ | 2.566.400đ |
| 4 kg | 845.000đ | 540.800đ | |
| K260 – GOLD – Sơn không bóng trong nhà | 20 kg | 1.775.000đ | 1.136.000đ |
| 4 kg | 395.000đ | 252.800đ | |
| K771 – GOLD – Sơn không bóng trong nhà | 25 kg | 1.795.000đ | 1.148.800đ |
| 5 kg | 430.000đ | 275.200đ | |
| K10 – GOLD – Sơn trắng trần trong nhà | 25 kg | 3.330.000đ | 2.131.200đ |
| 5 kg | 720.000đ | 460.800đ | |
| K109 – GOLD – Sơn lót kháng kiềm cao cấp trong nhà | 25 kg | 3.230.000đ | 2.067.200đ |
| 5 kg | 700.000đ | 448.000đ |
Nếu cần bề mặt có độ bóng cao, K871 – GOLD là một lựa chọn trong nhóm cao cấp. K5500 – GOLD có bề mặt bán bóng, trong khi K260 – GOLD và K771 – GOLD hướng đến bề mặt không bóng. K109 – GOLD là sơn lót kháng kiềm nên cần được phân biệt với các sản phẩm sơn phủ hoàn thiện.
Bảng giá sơn Kova ngoài trời
Nhóm ngoài trời gồm sơn bóng, bán bóng, không bóng, sơn trang trí kết hợp chống thấm và sơn lót kháng kiềm. Việc lựa chọn nên dựa trên yêu cầu bảo vệ bề mặt và điều kiện thực tế của công trình, thay vì chỉ nhìn vào mức giá.
| Sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết hãng | Giá tại TOPSON |
| K360 – GOLD – Sơn bóng cao cấp ngoài trời | 20 kg | 6.860.000đ | 4.390.400đ |
| 4 kg | 1.445.000đ | 924.800đ | |
| CT04T – GOLD – Sơn trang trí, chống thấm cao cấp ngoài trời | 20 kg | 5.486.000đ | 3.511.040đ |
| 4 kg | 1.165.000đ | 745.600đ | |
| K5800 – GOLD – Sơn bán bóng cao cấp ngoài trời | 20 kg | 4.900.000đ | 3.136.000đ |
| 4 kg | 1.025.000đ | 656.000đ | |
| K5501 – GOLD – Sơn không bóng cao cấp ngoài trời | 20 kg | 3.518.000đ | 2.251.520đ |
| 4 kg | 765.000đ | 489.600đ | |
| K261 – GOLD – Sơn không bóng ngoài trời | 20 kg | 2.285.000đ | 1.462.400đ |
| 4 kg | 510.000đ | 326.400đ | |
| K209 – GOLD – Sơn lót kháng kiềm cao cấp ngoài trời | 20 kg | 4.245.000đ | 2.716.800đ |
| 4 kg | 930.000đ | 595.200đ |
Trong đó, CT04T – GOLD kết hợp chức năng trang trí và chống thấm cho bề mặt ngoài trời, còn K209 – GOLD đóng vai trò lớp lót kháng kiềm. Vì vậy, các sản phẩm không nên được xem là lựa chọn thay thế trực tiếp chỉ dựa trên mức giá.
Bảng giá sơn Kova màu pha sẵn
Kova cũng có các sản phẩm màu pha sẵn dành cho nội thất và ngoại thất. Với K280 – GOLD, mức giá được tách riêng giữa nhóm màu nhạt và màu đậm.
| Sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết hãng | Giá tại TOPSON |
| K360 – GOLD – Mã màu đuôi T, D, A | 1 kg | 455.000đ | 291.200đ |
| CT04T – GOLD – Mã màu đuôi T, D, A | 1 kg | 375.000đ | 240.000đ |
| K180 – GOLD – Sơn màu pha sẵn trong nhà | 20 kg | 1.428.000đ | 913.920đ |
| 4 kg | 330.000đ | 211.200đ | |
| K280 – GOLD – Sơn màu pha sẵn ngoài trời màu nhạt | 20 kg | 2.095.000đ | 1.340.800đ |
| 4 kg | 465.000đ | 297.600đ | |
| K280 – GOLD – Sơn màu pha sẵn ngoài trời màu đậm | 20 kg | 2.730.000đ | 1.747.200đ |
| 4 kg | 595.000đ | 380.800đ |
Khi yêu cầu báo giá, nên cung cấp đầy đủ tên sản phẩm và màu cần mua để xác định đúng mức giá, đặc biệt với những dòng phân chia theo màu nhạt và màu đậm.
Bảng giá bột bả và matit Kova
Nhóm bột bả, matit được sử dụng trong quá trình chuẩn bị và hoàn thiện bề mặt. Danh mục hiện có sản phẩm riêng cho nội thất, ngoại thất và khu vực chịu ẩm.
| Sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết hãng | Giá tại TOPSON |
| MTT – GOLD – Matit trong nhà | 25 kg | 700.000đ | 448.000đ |
| MTN – GOLD – Matit ngoài trời | 25 kg | 885.000đ | 566.400đ |
| KOVA – BT – Bột bả cao cấp trong nhà | 40 kg | 685.000đ | 438.400đ |
| KOVA – BN – Bột bả cao cấp ngoài trời | 40 kg | 870.000đ | 556.800đ |
| MB-T – Bột bả trong nhà | 25 kg | 450.000đ | 288.000đ |
| MB-N – Bột bả ngoài trời | 25 kg | 578.000đ | 369.920đ |
| SK-6 – Matit chịu ẩm dùng cho sân tennis, chân tường | 20 kg | 1.695.000đ | 1.084.800đ |
| 4 kg | 385.000đ | 246.400đ |
Bột bả và matit nội thất không nên dùng thay cho sản phẩm ngoại thất chỉ vì có giá thấp hơn. Cần lựa chọn đúng phạm vi sử dụng và hệ sơn dự kiến thi công.
Bảng giá chất chống thấm Kova
Chống thấm là một trong những nhóm sản phẩm nổi bật của Kova. Bảng giá hiện có CT-11A GOLD, CT-11B GOLD và CT-14 GOLD, mỗi sản phẩm phục vụ một nhu cầu xử lý khác nhau.
| Sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết hãng | Giá tại TOPSON |
| CT-11A GOLD – Chất chống thấm xi măng, bê tông | 20 kg | 4.585.000đ | 2.934.400đ |
| 4 kg | 975.000đ | 624.000đ | |
| 1 kg | 290.000đ | 185.600đ | |
| CT-11B GOLD – Phụ gia trộn vữa xi măng, bê tông | 19 kg | 2.845.000đ | 1.820.800đ |
| 3,8 kg | 645.000đ | 412.800đ | |
| CT-14 GOLD – Chất chống thấm co giãn, chống áp lực ngược | 20 kg | 4.340.000đ | 2.777.600đ |
| 4 kg | 915.000đ | 585.600đ |
CT-11A GOLD, CT-11B GOLD và CT-14 GOLD có chức năng khác nhau, do đó cần xác định bề mặt, vị trí thấm và yêu cầu xử lý trước khi lựa chọn. Không nên chỉ so sánh mức giá rồi thay thế sản phẩm này bằng sản phẩm khác.
Bảng giá sơn chống nóng và sơn đặc biệt Kova
Ngoài các dòng sơn tường thông thường, Kova còn cung cấp những sản phẩm dành cho chống nóng, hoàn thiện giả đá, sơn giao thông và sơn nhũ.
| Sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết hãng | Giá tại TOPSON |
| CN-05 – Sơn chống nóng hệ nước | 20 kg | 4.030.000đ | 2.579.200đ |
| 4 kg | 810.000đ | 518.400đ | |
| KGP – Sơn hạt | 20 kg | 2.888.000đ | 1.848.320đ |
| 4 kg | 610.000đ | 390.400đ | |
| KSP – GOLD – Sơn đá nghệ thuật nhóm mã 1 | 20 kg | 5.115.000đ | 3.273.600đ |
| 4 kg | 1.070.000đ | 684.800đ | |
| KSP – GOLD – Sơn đá nghệ thuật nhóm mã 2 | 20 kg | 3.650.000đ | 2.336.000đ |
| 4 kg | 778.000đ | 497.920đ | |
| KSP – GOLD – Sơn đá nghệ thuật nhóm mã 15xx | 20 kg | 5.350.000đ | 3.424.000đ |
| 4 kg | 1.095.000đ | 700.800đ | |
| K462 – Sơn giao thông hệ nước | 1 kg | 155.000đ | 99.200đ |
| NT26 – Sơn nhũ vàng, không bao gồm lót | 1 kg | 815.000đ | 521.600đ |
Riêng KSP – GOLD được chia thành nhiều nhóm mã màu với mức giá khác nhau. Nếu lựa chọn sơn giả đá, nên cung cấp chính xác mã hoàn thiện để nhận đúng báo giá.
Bảng giá sơn sàn Kova
Danh mục sơn sàn Kova khá đa dạng, từ sơn cho sân tennis, sân thể thao đến hệ sơn chịu mài mòn và lớp phủ bóng trong suốt.
| Sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết hãng | Giá tại TOPSON |
| CT08 – GOLD – Sơn sân tennis, sân thể thao màu trắng, xanh, đỏ | 20 kg | 6.975.000đ | 4.464.000đ |
| 4 kg | 1.470.000đ | 940.800đ | |
| CT08 – GOLD – Màu theo catalogue sơn trang trí | 20 kg | 8.025.000đ | 5.136.000đ |
| 4 kg | 1.675.000đ | 1.072.000đ | |
| TNA – GOLD – Chất phủ đệm sân thể thao, sân tennis | 25 kg | 1.695.000đ | 1.084.800đ |
| KL5T – GOLD – Sơn men bán bóng chịu mài mòn | 20 kg | 6.545.000đ | 4.188.800đ |
| 4 kg | 1.365.000đ | 873.600đ | |
| KL5T – GOLD – Sơn men bóng chịu mài mòn | 20 kg | 7.560.000đ | 4.838.400đ |
| 4 kg | 1.565.000đ | 1.001.600đ | |
| KL5T Aqua – GOLD – Sơn lót chịu mài mòn | 20 kg | 3.800.000đ | 2.432.000đ |
| 4 kg | 815.000đ | 521.600đ | |
| MT KL5T – GOLD mịn | 25 kg | 2.635.000đ | 1.686.400đ |
| 5 kg | 700.000đ | 448.000đ | |
| MT KL5T – GOLD thô | 25 kg | 2.450.000đ | 1.568.000đ |
| 5 kg | 645.000đ | 412.800đ | |
| MT KL5T Aqua – GOLD | 20 kg | 3.020.000đ | 1.932.800đ |
| 4 kg | 645.000đ | 412.800đ | |
| Clear N – GOLD – Sơn phủ bóng Clear ngoài trời | 20 kg | 5.938.000đ | 3.800.320đ |
| 4 kg | 1.240.000đ | 793.600đ | |
| 1 kg | 340.000đ | 217.600đ | |
| Clear KL5 – GOLD – Sơn phủ bóng Clear chống thấm, chịu mài mòn | 20 kg | 11.615.000đ | 7.433.600đ |
| 4 kg | 2.375.000đ | 1.520.000đ |
Các sản phẩm trong hệ sơn sàn có định mức và vai trò khác nhau, từ lớp đệm, lớp lót đến sơn phủ chịu mài mòn. Vì vậy, khi dự toán nên tính theo toàn bộ hệ thi công thay vì chỉ lấy đơn giá sơn phủ.
Bảng giá màu sơn Kova
Với sản phẩm cần pha màu, phần tiền màu được xác định theo nhóm mã trong bảng Kova Colorfan+ 1026 màu và Colortrend. Bảng giá màu Kova áp dụng từ ngày 14/08/2025 được phân theo 5 nhóm mã gồm 0W, P, T, D và A, với mức giá khác nhau tùy quy cách thùng.
| Nhóm màu | Quy cách | Giá màu niêm yết | Giá màu tại TOPSON |
| Mã màu đuôi 0W | 25 kg | 226.000đ | 144.640đ |
| 20 kg | 180.000đ | 115.200đ | |
| 5 kg | 45.000đ | 28.800đ | |
| 4 kg | 36.000đ | 23.040đ | |
| Mã màu đuôi P | 25 kg | 258.000đ | 165.120đ |
| 20 kg | 206.000đ | 131.840đ | |
| 5 kg | 52.000đ | 33.280đ | |
| 4 kg | 41.000đ | 26.240đ | |
| Mã màu đuôi T | 25 kg | 800.000đ | 512.000đ |
| 20 kg | 640.000đ | 409.600đ | |
| 5 kg | 160.000đ | 102.400đ | |
| 4 kg | 128.000đ | 81.920đ | |
| Mã màu đuôi D | 25 kg | 966.000đ | 618.240đ |
| 20 kg | 775.000đ | 496.000đ | |
| 5 kg | 195.000đ | 124.800đ | |
| 4 kg | 155.000đ | 99.200đ | |
| Mã màu đuôi A | 25 kg | 1.225.000đ | 784.000đ |
| 20 kg | 979.000đ | 626.560đ | |
| 5 kg | 246.000đ | 157.440đ | |
| 4 kg | 196.000đ | 125.440đ |
Do tiền màu thay đổi đáng kể giữa các nhóm mã, khi hỏi giá sơn Kova pha màu nên cung cấp mã màu cụ thể. TOPSON có thể dựa vào mã, dòng sơn và quy cách để xác định tổng giá sản phẩm sau pha.
Giá sơn Kova được tính như thế nào?
Khi tham khảo bảng giá, khách hàng có thể đối chiếu giữa giá niêm yết của hãng và giá bán tại TOPSON. Hiện TOPSON áp dụng mức chiết khấu 36% so với giá niêm yết, giúp việc so sánh và dự toán chi phí trở nên thuận tiện hơn.
Đối với sơn trắng, có thể đối chiếu trực tiếp theo dòng sản phẩm và quy cách. Với sơn cần pha màu, tổng chi phí còn có phần tiền màu tùy mã.
Ví dụ, nếu một dòng sơn có giá niêm yết 1.000.000đ thì mức giá tại TOPSON sau chiết khấu 36% sẽ là: 1.000.000đ × 64% = 640.000đ
Bảng phía trên đã tính sẵn mức giá sau chiết khấu cho từng sản phẩm để khách hàng không cần tự quy đổi.
Vì sao giá sơn Kova khác nhau giữa các sản phẩm?
Sự chênh lệch không chỉ đến từ trọng lượng thùng. Một sản phẩm 20kg dùng cho nội thất có thể có giá rất khác một sản phẩm 20kg dành cho ngoài trời, sân thể thao hoặc chống thấm.

Các yếu tố chính ảnh hưởng đến giá gồm dòng sản phẩm, phạm vi sử dụng, quy cách, mã màu và loại hoàn thiện. Đối với những sản phẩm chuyên dụng như CT-14 GOLD, CT08 – GOLD hoặc KSP – GOLD, giá cũng phản ánh mục đích sử dụng và hệ thi công riêng.
Vì vậy, cách so sánh hợp lý là đặt các sản phẩm cùng nhóm công năng cạnh nhau, thay vì chỉ chọn loại có giá thấp nhất.
Cách dự toán chi phí sơn Kova cho công trình
Để dự toán sát hơn, trước tiên cần xác định diện tích thực tế cần sơn, dòng sản phẩm, số lớp và định mức của sản phẩm đó.
Có thể tham khảo công thức:
Lượng sơn cần dùng = Diện tích cần thi công × số lớp ÷ định mức phủ
Sau khi xác định lượng cần dùng, mới quy đổi sang số thùng và đối chiếu giá tại TOPSON. Với các hệ có bột bả, sơn lót và sơn phủ, nên tính đầy đủ từng lớp để tránh chỉ dự toán phần sơn hoàn thiện.
Ngoài ra, cần dự phòng một lượng hao hụt phù hợp với bề mặt và phương pháp thi công thực tế.
Câu hỏi thường gặp về bảng báo giá sơn Kova
1. Một thùng sơn Kova bao nhiêu tiền?
Không có một mức giá chung cho tất cả sản phẩm Kova. Giá một thùng phụ thuộc vào tên sản phẩm, quy cách, phạm vi sử dụng và mã màu.
Để xác định đúng giá, nên biết trước dòng sơn + trọng lượng thùng + mã màu nếu có, sau đó đối chiếu với bảng tương ứng.
2. Giá sơn Kova tại TOPSON được chiết khấu bao nhiêu?
Trong bảng giá này, giá tại TOPSON được chiết khấu 36% so với giá niêm yết của hãng. Hai mức giá được trình bày song song để khách hàng thuận tiện đối chiếu trước khi lựa chọn.
3. Bảng giá sơn Kova đã bao gồm VAT chưa?
Theo bảng giá Kova áp dụng từ ngày 14/08/2025, đơn giá sản phẩm đã bao gồm VAT. Đối với sản phẩm pha màu, cần cộng thêm phần tiền màu tương ứng với nhóm mã lựa chọn.
4. Vì sao cùng một loại sơn nhưng màu khác nhau lại có giá khác?
Kova phân các mã màu thành nhiều nhóm như 0W, P, T, D và A. Mỗi nhóm có mức tiền màu khác nhau theo từng quy cách thùng, do đó tổng giá sản phẩm sau pha có thể thay đổi. 14.08.2025 – TB. Thay đổi bảng ….
5. Giá sơn Kova màu và sơn trắng có giống nhau không?
Không nhất thiết. Giá cơ sở của các dòng sơn trang trí trong bảng áp dụng cho sơn trắng. Nếu pha màu, cần cộng thêm phần tiền màu theo mã và quy cách tương ứng. 14.08.2025 – TB. Thay đổi bảng …
Kết luận
Bảng báo giá sơn Kova mới nhất giúp khách hàng dễ dàng so sánh giữa giá niêm yết của hãng và giá tại TOPSON sau chiết khấu 36%, đồng thời dự toán chi phí cho từng nhóm sản phẩm. Nếu đã xác định diện tích, dòng sơn hoặc mã màu cần sử dụng, bạn có thể liên hệ TOPSON để được tư vấn lượng vật tư và báo giá phù hợp với công trình.
