Bảng giá sơn Maxilite cập nhật mới nhất 2026, chiết khấu cao

Khi chọn sơn Maxilite, mức giá có thể khác nhau khá nhiều tùy dòng sản phẩm, bề mặt mờ – bóng mờ và dung tích thùng. Để thuận tiện cho việc dự toán, TOPSON cập nhật bảng giá sơn Maxilite mới nhất theo giá bán lẻ đề nghị có hiệu lực từ 01/07/2026, đồng thời hiển thị mức giá tại TOPSON cho từng sản phẩm nội thất, ngoại thất, sơn lót, bột trét và sơn dành cho gỗ – kim loại.

Lưu ý về giá: Giá niêm yết trong bảng đã bao gồm VAT và áp dụng cho màu trắng. Giá tại TOPSON được chiết khấu 43% so với giá niêm yết. Với sản phẩm pha màu, giá thực tế được xác định theo màu pha tại cửa hàng.

Bảng giá sơn Maxilite mới nhất 2026

Maxilite hiện có khá đầy đủ sản phẩm cho một hệ sơn, từ bột trét, sơn lót đến sơn phủ nội – ngoại thất. Ngoài ra còn có các dòng dành cho gỗ, kim loại và sơn lót chống rỉ. Vì vậy, bảng giá dưới đây được chia theo từng nhóm để dễ tra cứu hơn.

Bảng giá sơn Maxilite
Bảng giá sơn Maxilite

Bảng giá sơn Maxilite ngoại thất

Nhóm ngoại thất trong bảng giá mới gồm Maxilite Màu Bền Đẹp và Maxilite Tough, mỗi dòng đều có lựa chọn bề mặt mờ hoặc bóng mờ. Quy cách hiện có là 5L và 15L.

Sản phẩm Mã Quy cách Giá niêm yết Giá tại TOPSON
Maxilite Màu Bền Đẹp – Bề mặt mờ M60 5L 787.000đ 448.590đ
15L 2.114.000đ 1.204.980đ
Maxilite Màu Bền Đẹp – Bề mặt bóng mờ M60B 5L 826.000đ 470.820đ
15L 2.220.000đ 1.265.400đ
Maxilite Tough – Bề mặt mờ 28C 5L 749.000đ 426.930đ
15L 2.013.000đ 1.147.410đ
Maxilite Tough – Bề mặt bóng mờ 28CB 5L 828.000đ 471.960đ
15L 2.216.000đ 1.263.120đ

Maxilite Màu Bền Đẹp sử dụng công nghệ Colour Lock, hướng đến khả năng duy trì màu sắc, chống bong tróc và rêu mốc. Trong khi đó, Maxilite Tough sử dụng công nghệ Super Lock, đồng thời chú trọng khả năng chống bong tróc, rêu mốc và độ phủ. Các sản phẩm trong nhóm này có độ phủ lý thuyết lên đến khoảng 12 m²/lít/lớp.

Nếu thích bề mặt ít phản sáng và dễ sử dụng trên diện tích tường lớn, có thể cân nhắc phiên bản mờ. Bề mặt bóng mờ phù hợp hơn khi muốn tường có độ sáng nhẹ và hiệu ứng hoàn thiện rõ hơn.

Bảng giá sơn Maxilite nội thất

Danh mục nội thất Maxilite rộng hơn, trải từ dòng kinh tế đến những sản phẩm có bề mặt bóng mờ hoặc chú trọng khả năng che phủ.

Maxilite Siêu Trắng và Láng Mịn Tối Ưu

Sản phẩm Mã Quy cách Giá niêm yết Giá tại TOPSON
Maxilite Siêu Trắng MT 5L 523.000đ 298.110đ
15L 1.429.000đ 814.530đ
Maxilite Láng Mịn Tối Ưu – Bề mặt mờ M16 5L 523.000đ 298.110đ
15L 1.429.000đ 814.530đ
Maxilite Láng Mịn Tối Ưu – Bề mặt bóng mờ M16B 5L 549.000đ 312.930đ
15L 1.500.000đ 855.000đ

Maxilite Siêu Trắng được thiết kế cho tường và trần, có bề mặt láng mịn cùng khả năng chống bong tróc và nấm mốc. M16 và M16B phù hợp khi cần một lớp hoàn thiện nội thất láng mịn, trong đó M16 là bề mặt mờ còn M16B có độ bóng nhẹ hơn.

Maxilite Total, Hi-Cover và Smooth

Sản phẩm Mã Quy cách Giá niêm yết Giá tại TOPSON
Maxilite Total – Bề mặt mờ 30C 5L 549.000đ 312.930đ
15L 1.460.000đ 832.200đ
Maxilite Total – Bề mặt bóng mờ 30CB 5L 629.000đ 358.530đ
15L 1.638.000đ 933.660đ
Maxilite Hi-Cover Che Phủ Hiệu Quả MK14 5L 360.000đ 205.200đ
15L 1.007.000đ 573.990đ
Maxilite Smooth ME5 5L 269.000đ 153.330đ
18L 917.000đ 522.690đ

Maxilite Total sử dụng công nghệ Super Lock và có cả phiên bản mờ lẫn bóng mờ. Hi-Cover tập trung vào độ phủ và độ che lấp, trong khi Smooth nằm ở nhóm có mức đầu tư tiết kiệm hơn. Các dòng này có độ phủ lý thuyết khoảng 11–12 m²/lít/lớp tùy sản phẩm.

Nếu đang cân đối ngân sách cho diện tích lớn, không nên chỉ nhìn giá một thùng. Cần tính thêm độ phủ và số lượng thùng cần sử dụng để so sánh tổng chi phí thực tế.

Bảng giá sơn lót Maxilite

Một hệ sơn hoàn chỉnh thường cần lớp lót phù hợp trước khi thi công sơn phủ. Maxilite hiện có sản phẩm lót riêng cho ngoại thất và nội thất.

Sản phẩm Mã Quy cách Giá niêm yết Giá tại TOPSON
Sơn lót ngoại thất Maxilite 48C 5L 744.000đ 424.080đ
15L 2.034.000đ 1.159.380đ
18L 2.437.000đ 1.389.090đ
Sơn lót nội thất Maxilite ME4 5L 452.000đ 257.640đ
15L 1.267.000đ 722.190đ
18L 1.518.000đ 865.260đ

Sơn lót ngoại thất 48C hỗ trợ bảo vệ tường trước hiện tượng loang màu, tăng khả năng chống kiềm và tăng độ bền cho lớp sơn phủ. ME4 dành cho nội thất, giúp tạo độ bám tốt và tăng độ bền cho lớp hoàn thiện. Cả hai đều có độ phủ lý thuyết lên đến khoảng 12 m²/lít/lớp.

Khi dự toán, nên tính riêng lượng sơn lót và lượng sơn phủ thay vì chỉ lấy tổng diện tích rồi quy đổi trực tiếp ra số thùng sơn hoàn thiện.

Bảng giá bột trét Maxilite

Bột trét Maxilite dùng để tạo bề mặt phẳng, hỗ trợ quá trình hoàn thiện trước khi thi công những lớp sơn tiếp theo.

Sản phẩm Quy cách Giá niêm yết Giá tại TOPSON
Bột trét tường nội & ngoại thất Maxilite 20kg 210.000đ 119.700đ
40kg 385.000đ 219.450đ

Sản phẩm có độ phủ lý thuyết khoảng 1–1,2 m²/kg/lớp, đồng thời hỗ trợ tạo bề mặt láng mịn và dễ thi công.

Với tường đã tương đối phẳng, nhu cầu bột trét có thể khác đáng kể so với tường mới hoặc bề mặt cần xử lý nhiều khuyết điểm. Vì vậy, số bao thực tế nên được tính theo hiện trạng công trình.

Bảng giá sơn Maxilite cho gỗ và kim loại

Ngoài sơn tường, Maxilite còn có sơn dầu dùng cho gỗ – kim loại và sơn lót ngăn ngừa rỉ sét.

Sơn dầu Maxilite A360

Quy cách Giá niêm yết Giá tại TOPSON
0,75L 173.000đ 98.610đ
2,5L 546.000đ 311.220đ
15L 2.989.000đ 1.703.730đ
17L 3.137.000đ 1.788.090đ

Sơn dầu Maxilite A360 có bề mặt bóng mịn, nhanh khô và độ phủ cao, dùng cho các hạng mục gỗ và kim loại phù hợp. Bảng giá mới ghi nhận hơn 1.000 lựa chọn màu cùng hơn 200 màu RAL K7, với độ phủ lý thuyết lên đến khoảng 14 m²/lít/lớp.

Sơn lót ngăn ngừa rỉ sét Maxilite A526

Quy cách Giá niêm yết Giá tại TOPSON
0,8L 133.000đ 75.810đ
3L 448.000đ 255.360đ
15L 2.158.000đ 1.230.060đ
18L 2.397.000đ 1.366.290đ

A526 là lớp lót dành cho bề mặt sắt thép phù hợp, hỗ trợ ngăn rỉ sét và tạo độ bám cho lớp sơn hoàn thiện phía trên. Độ phủ lý thuyết trong bảng giá đạt khoảng 12 m²/lít/lớp.

Hai sản phẩm A360 và A526 thuộc hệ sơn cho gỗ – kim loại, không nên dùng thay thế cho sơn tường nội hoặc ngoại thất.

Sơn Maxilite 5L giá bao nhiêu?

Quy cách 5L xuất hiện ở khá nhiều dòng Maxilite, nhưng không có một mức giá chung. Giá tại TOPSON hiện dao động tùy sản phẩm, chẳng hạn nhóm Smooth, Hi-Cover có mức đầu tư thấp hơn, trong khi Tough bóng mờ hoặc Màu Bền Đẹp thuộc nhóm cao hơn.

Khi hỏi sơn Maxilite 5L giá bao nhiêu, nên xác định thêm:

  • Sơn nội thất hay ngoại thất.
  • Tên dòng sản phẩm.
  • Bề mặt mờ hay bóng mờ.
  • Màu trắng hay cần pha màu.

Nếu chỉ so sánh “thùng 5L”, người mua có thể đang đặt cạnh nhau hai sản phẩm có mục đích sử dụng hoàn toàn khác nhau.

Sơn Maxilite 15L giá bao nhiêu?

Quy cách 15L phổ biến ở cả nội thất và ngoại thất. Theo bảng giá mới, giá niêm yết có thể từ khoảng hơn 1 triệu đồng đến trên 2 triệu đồng tùy dòng, trong khi cột Giá tại TOPSON đã được tính sau mức chiết khấu 43%.

Đối với công trình dùng nhiều sơn, thùng 15L thường thuận tiện hơn so với mua nhiều thùng nhỏ. Tuy nhiên, nếu công trình phối nhiều mã màu, cần chia số lượng theo từng màu trước khi quyết định quy cách để tránh dư quá nhiều sơn sau thi công.

Vì sao giá sơn Maxilite pha màu có thể khác bảng?

Bảng giá bán lẻ đề nghị áp dụng cho màu trắng. Với sơn pha màu, giá được xác định theo màu thực tế trên hệ thống máy pha tại điểm bán.

Do đó, hai khách hàng mua cùng một dòng và cùng dung tích nhưng chọn hai mã màu khác nhau có thể nhận mức báo giá khác nhau.

Vì sao giá sơn Maxilite pha màu có thể khác bảng?
Vì sao giá sơn Maxilite pha màu có thể khác bảng?

Để báo giá chính xác hơn, nên cung cấp cùng lúc:

  • Tên sản phẩm.
  • Dung tích.
  • Mã màu.
  • Số lượng thùng.

Nếu đã có mã màu, TOPSON có thể pha màu trực tiếp tại cửa hàng theo lựa chọn của khách hàng.

Nên chọn dòng sơn Maxilite nào?

Thay vì lựa chọn chỉ theo giá, có thể bắt đầu từ nhu cầu thực tế của từng khu vực.

Nhu cầu Dòng nên cân nhắc
Ngoại thất, ưu tiên màu bền đẹp Maxilite M60 / M60B
Ngoại thất, chú trọng bảo vệ bề mặt Maxilite Tough 28C / 28CB
Nội thất cần màu trắng cho tường và trần Maxilite Siêu Trắng MT
Nội thất cần bề mặt láng mịn M16 / M16B
Muốn cân bằng độ phủ và chi phí Maxilite Total
Ưu tiên khả năng che phủ Maxilite Hi-Cover
Cần dòng kinh tế cho diện tích lớn Maxilite Smooth
Sơn mới ngoại thất Kết hợp lót 48C với lớp phủ phù hợp
Sơn mới nội thất Có thể dùng lót ME4 trước lớp phủ
Gỗ và kim loại Sơn dầu A360
Sắt thép cần lớp lót chống rỉ A526

Bảng này chỉ nhằm thu hẹp lựa chọn. Tình trạng bề mặt, màu sắc, yêu cầu hoàn thiện và mức đầu tư vẫn cần được xem xét trước khi chốt hệ sơn.

Cách dự toán chi phí mua sơn Maxilite

Để biết tổng ngân sách, cần tính lượng sơn trước rồi mới đối chiếu bảng giá.

Có thể sử dụng công thức: Lượng sơn cần dùng = (Diện tích cần sơn × số lớp) ÷ độ phủ 

Cách dự toán chi phí mua sơn Maxilite
Cách dự toán chi phí mua sơn Maxilite

Ví dụ một sản phẩm có độ phủ lý thuyết 12 m²/lít/lớp, diện tích cần sơn là 120 m² và thi công 2 lớp: 120 × 2 ÷ 12 = 20 lít

Sau đó mới lựa chọn tổ hợp thùng phù hợp. Con số thực tế có thể cao hơn do tường hút sơn, bề mặt gồ ghề, hao hụt khi thi công hoặc độ dày lớp sơn.

Nếu công trình có cả bột trét và sơn lót, mỗi lớp nên được tính riêng. Cách này giúp dự toán sát hơn nhiều so với việc chỉ lấy diện tích sàn để ước lượng số thùng.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá sơn Maxilite

1. Bảng giá sơn Maxilite mới nhất áp dụng từ khi nào?

Bảng giá bán lẻ đề nghị sử dụng trong bài có hiệu lực từ 01/07/2026 và bao gồm các nhóm sơn ngoại thất, nội thất, sơn lót, bột trét và sơn dành cho gỗ – kim loại.

2. Giá sơn Maxilite tại TOPSON được chiết khấu bao nhiêu?

Trong bảng này, giá tại TOPSON được chiết khấu 43% so với giá niêm yết. Cột giá đã được tính sẵn để khách hàng thuận tiện đối chiếu theo từng sản phẩm và dung tích.

3. Giá niêm yết Maxilite đã bao gồm VAT chưa?

Có. Giá bán lẻ đề nghị trong bảng đã bao gồm VAT và áp dụng cho màu trắng.

4. Sơn Maxilite pha màu có phải trả thêm tiền không?

Giá sơn pha màu được xác định theo màu thực tế tại hệ thống máy pha màu. Vì vậy, mức giá có thể khác so với giá màu trắng trong bảng.

5. Sơn Maxilite có thùng 18L không?

Có, nhưng không phải dòng nào cũng có. Chẳng hạn Maxilite Smooth ME5, sơn lót ngoại thất 48C, sơn lót nội thất ME4 và sơn lót chống rỉ A526 có quy cách 18L trong bảng giá hiện hành. 01Jul26_Price List_Consumer – N…

Các dòng như M60, M60B hay Tough lại sử dụng chủ yếu quy cách 5L và 15L.

6. Sơn Maxilite mờ và bóng mờ loại nào đắt hơn?

Trong cùng một nhóm, phiên bản bóng mờ thường có giá cao hơn phiên bản mờ. Ví dụ M60B có giá cao hơn M60, còn Tough 28CB cao hơn Tough 28C theo cùng dung tích.

Việc lựa chọn không nên chỉ dựa vào chênh lệch giá mà còn phụ thuộc hiệu ứng bề mặt mong muốn.

7. Mua sơn Maxilite ở TOPSON có pha màu được không?

Có. TOPSON trực tiếp pha màu sơn tại cửa hàng theo mã khách hàng lựa chọn. Khi cần báo giá sơn màu, nên cung cấp mã màu cùng dòng sản phẩm và dung tích để xác định mức giá phù hợp.

Kết luận

Bảng giá sơn Maxilite mới nhất cho thấy mỗi nhóm sản phẩm có mức giá và quy cách khá khác nhau, vì vậy xác định đúng dòng sơn trước khi so sánh sẽ giúp dự toán sát hơn. Với công trình đã có diện tích và yêu cầu về nội thất, ngoại thất hoặc màu sơn, TOPSON có thể hỗ trợ tính lượng vật tư và lựa chọn quy cách phù hợp để hạn chế mua thiếu hoặc dư sơn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Zalo
Hotline: 0913311930
HỆ THỐNG PHÂN PHỐI SƠN GIÁ SỈ - HÓA CHẤT CHỐNG THẤM  - 0913994922
Mr Đặng Bình: 0913311930
HỆ THỐNG PHÂN PHỐI SƠN GIÁ SỈ - HÓA CHẤT CHỐNG THẤM  - 0913994922
Ms Dương: 0945326777
HỆ THỐNG PHÂN PHỐI SƠN GIÁ SỈ - HÓA CHẤT CHỐNG THẤM  - 0913994922
Hotline: 02438581084
0913.311.930 0945.326.777 0243.858.1084